"Chúng tôi chọn con đường ngắn nhất đi từ khoa học tới ứng dụng."
Get the Flash Player to see this rotator.
Chúng tôi xây dựng một môi trường cần thiết để nghiên cứu, phát triển công nghệ mới, đặc biệt là công nghệ thông tin hướng tới bảo vệ môi trường và phát triển bền vững của đất nước.
LIÊN KẾT
Website PSG. TSKH. Bùi Tá Long
Tìm xe buýt, tìm địa điểm tại Tp. Hồ Chí Minh,  bản đồ 24h
Chúc mừng năm mới
Chúc mừng năm mới 2015
BÀI BÁO ĐĂNG TẠP CHÍ
  • Thuật toán ngược cho phương trình Streeter - Phelps trong bài toán kiểm soát ô nhiễm nước.
  • Tiếng Anh: Inverse algorithm for Streeter – Phelps equation in water pollution control problem
  • Tạp chí: Mathematics and Computers in Simulation
  • Số xuất bản: 171C
  • Trang: 119 - 126
  • Thời gian: 3/2020
  • Mô phỏng lan truyền nhiệt bằng mô hình toán ba chiều – trường hợp nhà máy nhiệt điện tại vùng biển Đề - Gi, Bình Định
  • Tiếng Anh: Temperature spreading simulation by using 3d model - thermal power plant in the coastal Degi, Binh Dinh
  • Tạp chí: Khoa học và Công nghệ
  • Số xuất bản: 2 (2)
  • Trang: 122 - 129
  • Thời gian: 10/2019
  • Nghiên cứu ứng dụng mô hình hoá tính toán ô nhiễm không khí cho nguồn thải đường và thể tích – trường hợp áp dụng tại mỏ khai thác đá tỉnh Bình Dương
  • Tiếng Anh: Modeling air pollution for line and volume emissions - a case study in Binh Duong quarry
  • Tạp chí: Khí tượng Thủy văn
  • Số xuất bản: 703
  • Trang: 1-15
  • Thời gian: 7/2019
  • Ứng dụng mô hình diễn toán SWAT/NAM/MIKE xây dựng bộ thông số thủy văn và thủy lực phục vụ cho tính toán dòng chảy – trường hợp sông Vệ, Quảng Ngãi
  • Tiếng Anh: Applying mathematical models SWAT/NAM/MIKE to build hydrological and hydraulic parameters for flow calculation - in case of Ve river, Quang Ngai
  • Tạp chí: Khí tượng Thủy văn
  • Số xuất bản: 702
  • Trang: 1-12
  • Thời gian: 6/2019
  • Mô hình hóa ô nhiễm không khí trong điều kiện địa hình phức tạp - trường hợp nguồn thải điểm
  • Tiếng Anh: Air pollution modelling over complex terrain from point source
  • Tạp chí: Khí tượng Thủy văn
  • Số xuất bản: 700 (T4)
  • Trang: 34 - 45
  • Thời gian: 4/2019
  • Xây dựng kịch bản biến đổi khí hậu lưu vực srepok vùng Tây nguyên bằng phương pháp chi tiết hóa thống kê
  • Tiếng Anh: Producing climate change scenarios in srepok watershed Tay Nguyen area by statistical downscaling method
  • Tạp chí: Khí tượng Thủy văn
  • Số xuất bản: 669
  • Trang: 6-14
  • Thời gian: 9/2016
  • Ứng dụng mô hình Swat đánh giá tác động của biến đổi khí hậu tới dòng chảy sông Vu Gia, Quảng Nam.
  • Tiếng Anh: Applying Swat model to assess impacts of climate change on the flow of Vu Gia river basin, Quang Nam province
  • Tạp chí: Khoa học và Công nghệ
  • Số xuất bản: 53 (5A)
  • Trang: 159 - 166
  • Thời gian: 6/2015
  • Xây dựng chỉ số an ninh sinh kế bền vững (SLSI) phục vụ đánh giá mức độ phát triển bền vững tại tỉnh Bình Thuận
  • Tiếng Anh: Building of sustainable livelihood security index for sustainable development in Binh Thuan
  • Tạp chí: Khí tượng Thủy văn
  • Số xuất bản: 655 (7/2015)
  • Trang: 47 - 51
  • Thời gian: 7/2015
  • Ứng dụng mô hình CLiM trong đánh giá khả năng chịu tải của sông cái Nha Trang
  • Tiếng Anh:
  • Tạp chí: Khoa học và Công nghệ
  • Số xuất bản: 647
  • Trang: 56 - 60
  • Thời gian: 11/2014
  • Xây dựng bản đồ phân vùng chất lượng nước mặt - trường hợp tỉnh Bình Dương
  • Tiếng Anh: Construction for zoning map to surface water quality- a case study of Binh Duong
  • Tạp chí: Khoa học và Công nghệ
  • Số xuất bản: 52 - số 4C
  • Trang: 37 - 46
  • Thời gian: 9/2014
  • Đánh giá chất lượng môi trường không khí thành phố Hà nội theo chỉ số chất lượng không khí
  • Tiếng Anh:
  • Tạp chí: Khí tượng Thủy văn
  • Số xuất bản: 638
  • Trang: 43 - 50
  • Thời gian: 2/2014
  • Air quality assessment and air pollution zoning of hanoi using air quality index
  • Tiếng Anh: Air quality assessment and air pollution zoning of hanoi using air quality index
  • Tạp chí: Asian Environmental Technology, ISSN 0963 7362
  • Số xuất bản: Volume 18 Issue 1
  • Trang: 4 - 6
  • Thời gian: 3/2014
  • Ứng dụng Mike11 mô phỏng chất lượng nước sông Ba, Gia Lai theo các kịch bản phát triển kinh tế xã hội
  • Tiếng Anh: Using mike 11 simulate water quality in Ba river, Gia Lai by socioeconomic development scenarios
  • Tạp chí: Khí tượng Thủy văn
  • Số xuất bản: 628
  • Trang: 52-58
  • Thời gian: 4/2013
  • Xác định khả năng tự làm sạch hệ thống kênh sông - lấy sông Sài Gòn làm ví dụ nghiên cứu
  • Tiếng Anh: Determination the seft – purification capacity for canal river system – sai gon river as a case of study
  • Tạp chí: Khí tượng Thủy văn
  • Số xuất bản: 626
  • Trang: 1-9
  • Thời gian: 2/2013
  • Xâydựng mô hình tích hợp hỗ trợ đánh giá diễn biến chất lượng nước sông Sài Gòn.
  • Tiếng Anh: Building integrated model support evaluation of saigon river water quality trends a vision to 2020
  • Tạp chí: Khí tượng Thủy văn
  • Số xuất bản: 621
  • Trang: 13-22
  • Thời gian: 9/2012
  • Ứng dụng chỉ số an ninh sinh kế bền vững đánh giá sự phát triển bền vững tại thành phố Hồ Chí Minh
  • Tiếng Anh: Applying sustainable livelihood security index (SLSI) for assessing the sustainable development at ho chi minh city
  • Tạp chí: Khoa học và Công nghệ
  • Số xuất bản: 50 (4A)
  • Trang: 1-9
  • Thời gian: 12/2012